bộp chộp

adj
  1. Hotheaded, impetuous
    • tính nết bộp chộp nóng nảy
      to be hot-headed and quick-tempered
    • ăn nói bộp chộp
      to be impetuous in one's words
    • bộp chà bộp chộp
      very hot-headed, very impetuous
bộp chộp
Một cậu bé bộp chộp nói ra suy nghĩ đầu tiên của mình.